ベトナム語は声調言語です。声調とは音節の中での高低・昇降の変化で語義を区別するものとされています。その声調を đông を例におさらいしました。
đông:東
phía(側)を添えて
phía đông :東側
phía tây :西側
phía nam:南側
phía bắc:北側
phía tay phải:右側
phía tay trái:左側
同じ声調で
đông:冬
mùa(季節)を添えて
mùa đông :冬
mùa xuân :春
mùa hè / hạ:夏
mùa thu:秋
同様に
đông:凍
đông lại :(動詞で) 凍る
Nước đông lại:水が凍る
声調が変わって
đồng:銅、転じてお金の単位にもなりました
tiền đồng :通貨
tiền bạc :銀貨
tiền vàng:金貨
同じ声調で
đồng:童
nhi đồng:児童
sách nhi đồng :児童書
sách trẻ con も同じく児童書
trẻ con:子供
trẻ :若い 反対は già : 老いている
già trẻ trai gái:老若男女
同じく
đồng:同
đồng thời :同時
đồng nhất :同一
Tôi đang học tiếng Việt đồng thời đang học tiếng Trung Quốc :ベトナム語と同時に中国語を学んでいる
更に声調が変わって
động :洞窟
洞窟と言えば、Phong Nha Kẻ Bàng(世界遺産のファンニャー洞窟)が有名です。
同じく
động :働く
lao động :労働
lao động chân tay:肉体労働
同じ声調で
động :動
động đất :地面が動くで地震
日本語の漢字「どう」に共通するものがあり、ベトナム語に親近感を覚えました。