お知らせ

今週のベトナム語

ベトナム語は声調言語です。声調とは音節の中での高低・昇降の変化で語義を区別するものとされています。その声調を đông を例におさらいしました。

đông:東

phía(側)を添えて

phía đông :東側

phía tây :西側

phía nam:南側

phía bắc:北側

phía tay phải:右側

phía tay trái:左側

同じ声調で

đông:冬

mùa(季節)を添えて

mùa đông :冬

mùa xuân :春

mùa hè / hạ:夏

mùa thu:秋

同様に

đông:凍

đông lại :(動詞で) 凍る

Nước đông lại:水が凍る

声調が変わって

đồng:銅、転じてお金の単位にもなりました

tiền đồng :通貨

tiền bạc :銀貨

tiền vàng:金貨

同じ声調で

đồng:童

nhi đồng:児童

sách nhi đồng :児童書

sách trẻ con も同じく児童書

trẻ con:子供

trẻ :若い 反対は già : 老いている

già trẻ trai gái:老若男女

同じく

đồng:同

đồng thời :同時

đồng nhất :同一

Tôi đang học tiếng Việt đồng thời đang học tiếng Trung Quốc :ベトナム語と同時に中国語を学んでいる

更に声調が変わって

động :洞窟

洞窟と言えば、Phong Nha Kẻ Bàng(世界遺産のファンニャー洞窟)が有名です。

同じく

động :働く

lao động :労働

lao động chân tay:肉体労働

同じ声調で

động :動

động đất :地面が動くで地震

日本語の漢字「どう」に共通するものがあり、ベトナム語に親近感を覚えました。

-お知らせ